Vòng 4, 5, 6: Giải Toán Trên Mạng Lớp 2 Năm 2018 – Bài Giải Chi Tiết

Rate this post

Vòng 4, 5, 6: Giải Toán Trên Mạng Lớp 2 Năm 2018 - Bài Giải Chi Tiết

Chào mừng các em học sinh lớp 2 và quý phụ huynh đến với chuyên mục giải toán lớp 2 trên mạng! Hôm nay, chúng ta sẽ cùng nhau chinh phục bộ đề thi Vòng 4, 5, 6 của cuộc thi “Giải Toán Trên Mạng” năm 2018. Đây là cơ hội tuyệt vời để rèn luyện kỹ năng giải toán, làm quen với các dạng bài tập nâng cao và chuẩn bị tốt nhất cho các kỳ thi học sinh giỏi. Bài viết này sẽ cung cấp lời giải chi tiết, dễ hiểu, giúp các em nắm vững kiến thức và phương pháp làm bài. Chúng ta sẽ tập trung vào bài toán lớp 2, lời giải toán lớp 2, và đề thi toán lớp 2.

Vòng 4, 5, 6: Giải Toán Trên Mạng Lớp 2 Năm 2018 - Bài Giải Chi Tiết

Đề Bài

Vòng 4

Bài 1: Tìm hai số có tổng bằng 85, biết một trong hai số là 37.
Bài 2: Một sợi dây dài 100m được cắt thành hai đoạn. Đoạn thứ nhất dài 45m. Hỏi đoạn thứ hai dài bao nhiêu mét?
Bài 3: An có 58 viên bi. An cho Bình 15 viên bi. Hỏi An còn lại bao nhiêu viên bi?
Bài 4: Tìm x, biết: x + 23 = 78
Bài 5: Tìm x, biết: x – 34 = 56
Bài 6: Tìm x, biết: 98 – x = 45
Bài 7: Một hình chữ nhật có chiều rộng là 12cm, chiều dài hơn chiều rộng 5cm. Tính chu vi hình chữ nhật đó.
Bài 8: Tìm số lớn nhất có hai chữ số.
Bài 9: Tìm số bé nhất có hai chữ số.
Bài 10: Tìm hai số tự nhiên liên tiếp có tổng bằng 45.

Vòng 5

Bài 1: Tính giá trị của biểu thức: 123 + 45 – 67
Bài 2: Tìm số lớn nhất có ba chữ số.
Bài 3: Tìm số bé nhất có ba chữ số.
Bài 4: Một phép trừ có số bị trừ là 95, số trừ là 38. Tìm hiệu.
Bài 5: Một phép cộng có một số hạng là 78, tổng là 100. Tìm số hạng còn lại.
Bài 6: Tìm x, biết: x + 15 = 30 + 45
Bài 7: Tìm x, biết: 90 – x = 25 + 10
Bài 8: Một hình vuông có cạnh là 8cm. Tính diện tích hình vuông đó.
Bài 9: Tìm số liền sau của số lớn nhất có hai chữ số.
Bài 10: Một cửa hàng bán được 125kg gạo trong buổi sáng và 130kg gạo trong buổi chiều. Hỏi cả ngày cửa hàng bán được bao nhiêu kilogam gạo?

Vòng 6

Bài 1: Tính giá trị của biểu thức: 1000 – (150 + 250)
Bài 2: Tìm số lớn nhất có ba chữ số khác nhau.
Bài 3: Tìm số bé nhất có ba chữ số khác nhau.
Bài 4: Một phép nhân có thừa số thứ nhất là 12, thừa số thứ hai là 5. Tìm tích.
Bài 5: Một phép chia có số bị chia là 72, số chia là 8. Tìm thương.
Bài 6: Tìm x, biết: x : 7 = 15
Bài 7: Tìm x, biết: x times 6 = 54
Bài 8: Một hình chữ nhật có chiều dài 20cm, chiều rộng 10cm. Tính diện tích hình chữ nhật đó.
Bài 9: Tìm số liền trước của số bé nhất có ba chữ số.
Bài 10: Một người đi xe đạp trong 3 giờ, mỗi giờ đi được 12km. Hỏi người đó đi được bao nhiêu ki-lô-mét?

Vòng 4, 5, 6: Giải Toán Trên Mạng Lớp 2 Năm 2018 - Bài Giải Chi Tiết

Phân Tích Yêu Cầu

Các bài toán trong bộ đề thi này bao gồm nhiều dạng khác nhau, chủ yếu xoay quanh các phép tính cộng, trừ, nhân, chia trong phạm vi các số có đến ba chữ số, các bài toán về tìm x, bài toán hình học cơ bản (chu vi, diện tích hình chữ nhật, hình vuông) và các bài toán có lời văn. Yêu cầu chung là tìm ra kết quả chính xác cho từng bài toán, áp dụng đúng các quy tắc và công thức đã học.

Kiến Thức/Nền Tảng Cần Dùng

Để giải quyết bộ đề này, các em cần nắm vững các kiến thức sau:

  • Các phép tính cơ bản: Cộng, trừ, nhân, chia số tự nhiên.
    • Cộng, trừ trong phạm vi 100, 1000.
    • Nhân số có hai chữ số với số có một chữ số.
    • Chia số có hai chữ số cho số có một chữ số.
  • Tìm x:
    • x + a = b => x = b - a
    • x - a = b => x = b + a
    • a - x = b => x = a - b
    • x : a = b => x = b times a
    • x times a = b => x = b : a
    • a : x = b => x = a : b
  • Số tự nhiên:
    • Số liền trước, số liền sau.
    • Số lớn nhất, số bé nhất có một, hai, ba chữ số.
    • Số có hai chữ số khác nhau, ba chữ số khác nhau.
  • Hình học:
    • Chu vi hình chữ nhật: P = (a + b) times 2 (với a là chiều dài, b là chiều rộng).
    • Diện tích hình chữ nhật: S = a times b.
    • Diện tích hình vuông: S = a times a (với a là cạnh).
  • Các bài toán có lời văn: Đọc kỹ đề bài, xác định “cái đã cho” và “cái cần tìm”, từ đó chọn phép tính phù hợp.

Hướng Dẫn Giải Chi Tiết

Vòng 4

Bài 1: Tìm hai số có tổng bằng 85, biết một trong hai số là 37.

  • Phân tích: Đây là bài toán tìm một số hạng khi biết tổng và số hạng kia.
  • Kiến thức: Số hạng còn lại = Tổng - Số hạng đã biết.
  • Giải: Số còn lại là: 85 - 37 = 48.
  • Đáp án: Hai số đó là 37 và 48.
  • Mẹo kiểm tra: Lấy 37 + 48 = 85.
  • Lỗi hay gặp: Nhầm lẫn phép cộng và phép trừ.

Bài 2: Một sợi dây dài 100m được cắt thành hai đoạn. Đoạn thứ nhất dài 45m. Hỏi đoạn thứ hai dài bao nhiêu mét?

  • Phân tích: Bài toán về tìm một phần khi biết tổng và phần còn lại.
  • Kiến thức: Phần còn lại = Tổng - Phần đã biết.
  • Giải: Đoạn thứ hai dài: 100 - 45 = 55 (m).
  • Đáp án: Đoạn thứ hai dài 55m.
  • Mẹo kiểm tra: Lấy 45m + 55m = 100m.
  • Lỗi hay gặp: Tính toán sai phép trừ.

Bài 3: An có 58 viên bi. An cho Bình 15 viên bi. Hỏi An còn lại bao nhiêu viên bi?

  • Phân tích: Bài toán về bớt đi một số lượng.
  • Kiến thức: Số còn lại = Số ban đầu - Số đã cho.
  • Giải: An còn lại số viên bi là: 58 - 15 = 43 (viên bi).
  • Đáp án: An còn lại 43 viên bi.
  • Mẹo kiểm tra: Lấy 43 + 15 = 58.
  • Lỗi hay gặp: Nhầm lẫn phép cộng.

Bài 4: Tìm x, biết: x + 23 = 78

  • Phân tích: Tìm số hạng chưa biết trong phép cộng.
  • Kiến thức: x = Tổng - Số hạng đã biết.
  • Giải: x = 78 - 23 = 55.
  • Đáp án: x = 55.
  • Mẹo kiểm tra: Thay x = 55 vào biểu thức: 55 + 23 = 78 (Đúng).

Bài 5: Tìm x, biết: x – 34 = 56

  • Phân tích: Tìm số bị trừ chưa biết trong phép trừ.
  • Kiến thức: x = Số bị trừ + Số trừ.
  • Giải: x = 56 + 34 = 90.
  • Đáp án: x = 90.
  • Mẹo kiểm tra: Thay x = 90 vào biểu thức: 90 – 34 = 56 (Đúng).

Bài 6: Tìm x, biết: 98 – x = 45

  • Phân tích: Tìm số trừ chưa biết trong phép trừ.
  • Kiến thức: x = Số bị trừ - Số trừ.
  • Giải: x = 98 - 45 = 53.
  • Đáp án: x = 53.
  • Mẹo kiểm tra: Thay x = 53 vào biểu thức: 98 – 53 = 45 (Đúng).

Bài 7: Một hình chữ nhật có chiều rộng là 12cm, chiều dài hơn chiều rộng 5cm. Tính chu vi hình chữ nhật đó.

  • Phân tích: Bài toán kết hợp tìm số, sau đó tính chu vi.
  • Kiến thức:
    • Chiều dài = Chiều rộng + 5cm.
    • Chu vi hình chữ nhật = (Chiều dài + Chiều rộng) times 2.
  • Giải:
    • Chiều dài hình chữ nhật là: 12 + 5 = 17 (cm).
    • Chu vi hình chữ nhật là: (17 + 12) times 2 = 29 times 2 = 58 (cm).
  • Đáp án: Chu vi hình chữ nhật là 58cm.
  • Mẹo kiểm tra: Tính lại chiều dài, chiều rộng và chu vi.
  • Lỗi hay gặp: Nhầm lẫn giữa chu vi và diện tích, hoặc tính sai chiều dài.

Bài 8: Tìm số lớn nhất có hai chữ số.

  • Phân tích: Xác định số có hai chữ số lớn nhất.
  • Kiến thức: Số có hai chữ số có dạng ab, trong đó a là chữ số hàng chục (khác 0), b là chữ số hàng đơn vị. Để số lớn nhất, ta chọn chữ số hàng chục lớn nhất có thể (là 9) và chữ số hàng đơn vị lớn nhất có thể (là 9).
  • Đáp án: Số lớn nhất có hai chữ số là 99.

Bài 9: Tìm số bé nhất có hai chữ số.

  • Phân tích: Xác định số có hai chữ số bé nhất.
  • Kiến thức: Số có hai chữ số có dạng ab. Để số bé nhất, ta chọn chữ số hàng chục bé nhất có thể (là 1, vì hàng chục không được bằng 0) và chữ số hàng đơn vị bé nhất có thể (là 0).
  • Đáp án: Số bé nhất có hai chữ số là 10.

Bài 10: Tìm hai số tự nhiên liên tiếp có tổng bằng 45.

  • Phân tích: Hai số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau 1 đơn vị.
  • Kiến thức: Gọi số bé là x, số lớn là x + 1. Ta có x + (x + 1) = 45.
  • Giải:
    • 2x + 1 = 45
    • 2x = 45 - 1
    • 2x = 44
    • x = 44 : 2 = 22
    • Số lớn là: 22 + 1 = 23.
  • Đáp án: Hai số đó là 22 và 23.
  • Mẹo kiểm tra: 22 + 23 = 45.
  • Lỗi hay gặp: Nhầm lẫn giữa số tự nhiên liên tiếp và số chẵn/lẻ liên tiếp.

Vòng 5

Bài 1: Tính giá trị của biểu thức: 123 + 45 – 67

  • Phân tích: Biểu thức chỉ có phép cộng và trừ, thực hiện từ trái sang phải.
  • Kiến thức: Thực hiện phép tính theo thứ tự.
  • Giải: 123 + 45 - 67 = 168 - 67 = 101.
  • Đáp án: 101.
  • Mẹo kiểm tra: Tính lại từng bước.

Bài 2: Tìm số lớn nhất có ba chữ số.

  • Phân tích: Tương tự bài 8 Vòng 4, nhưng với ba chữ số.
  • Kiến thức: Số có ba chữ số có dạng abc. Để số lớn nhất, chọn a=9, b=9, c=9.
  • Đáp án: Số lớn nhất có ba chữ số là 999.

Bài 3: Tìm số bé nhất có ba chữ số.

  • Phân tích: Tương tự bài 9 Vòng 4, nhưng với ba chữ số.
  • Kiến thức: Số có ba chữ số có dạng abc. Để số bé nhất, chọn a=1 (hàng trăm khác 0), b=0, c=0.
  • Đáp án: Số bé nhất có ba chữ số là 100.

Bài 4: Một phép trừ có số bị trừ là 95, số trừ là 38. Tìm hiệu.

  • Phân tích: Bài toán tìm hiệu khi biết số bị trừ và số trừ.
  • Kiến thức: Hiệu = Số bị trừ - Số trừ.
  • Giải: Hiệu là: 95 - 38 = 57.
  • Đáp án: Hiệu là 57.
  • Mẹo kiểm tra: Lấy 57 + 38 = 95.

Bài 5: Một phép cộng có một số hạng là 78, tổng là 100. Tìm số hạng còn lại.

  • Phân tích: Bài toán tìm một số hạng khi biết tổng và số hạng kia.
  • Kiến thức: Số hạng còn lại = Tổng - Số hạng đã biết.
  • Giải: Số hạng còn lại là: 100 - 78 = 22.
  • Đáp án: Số hạng còn lại là 22.
  • Mẹo kiểm tra: Lấy 78 + 22 = 100.

Bài 6: Tìm x, biết: x + 15 = 30 + 45

  • Phân tích: Tìm x trong phép cộng, vế phải là một phép tính.
  • Kiến thức: Thực hiện phép tính ở vế phải trước, sau đó tìm x.
  • Giải:
    • 30 + 45 = 75
    • Ta có: x + 15 = 75
    • x = 75 - 15 = 60.
  • Đáp án: x = 60.
  • Mẹo kiểm tra: Thay x = 60 vào biểu thức: 60 + 15 = 75. Vế phải: 30 + 45 = 75. (Đúng).

Bài 7: Tìm x, biết: 90 – x = 25 + 10

  • Phân tích: Tìm x trong phép trừ, vế phải là một phép tính.
  • Kiến thức: Thực hiện phép tính ở vế phải trước, sau đó tìm x.
  • Giải:
    • 25 + 10 = 35
    • Ta có: 90 - x = 35
    • x = 90 - 35 = 55.
  • Đáp án: x = 55.
  • Mẹo kiểm tra: Thay x = 55 vào biểu thức: 90 – 55 = 35. Vế phải: 25 + 10 = 35. (Đúng).

Bài 8: Một hình vuông có cạnh là 8cm. Tính diện tích hình vuông đó.

  • Phân tích: Bài toán tính diện tích hình vuông.
  • Kiến thức: Diện tích hình vuông = Cạnh times Cạnh.
  • Giải: Diện tích hình vuông là: 8 times 8 = 64 (cm²).
  • Đáp án: Diện tích hình vuông là 64 cm².
  • Mẹo kiểm tra: Nhớ lại bảng cửu chương nhân 8.

Bài 9: Tìm số liền sau của số lớn nhất có hai chữ số.

  • Phân tích: Xác định số lớn nhất có hai chữ số, sau đó tìm số liền sau của nó.
  • Kiến thức: Số liền sau của một số nn + 1. Số lớn nhất có hai chữ số là 99.
  • Giải: Số liền sau của 99 là: 99 + 1 = 100.
  • Đáp án: Số liền sau của số lớn nhất có hai chữ số là 100.

Bài 10: Một cửa hàng bán được 125kg gạo trong buổi sáng và 130kg gạo trong buổi chiều. Hỏi cả ngày cửa hàng bán được bao nhiêu kilogam gạo?

  • Phân tích: Bài toán tổng hợp số lượng gạo bán được trong hai buổi.
  • Kiến thức: Tổng số gạo = Số gạo buổi sáng + Số gạo buổi chiều.
  • Giải: Cả ngày cửa hàng bán được số ki-lô-gam gạo là: 125 + 130 = 255 (kg).
  • Đáp án: Cả ngày cửa hàng bán được 255kg gạo.
  • Mẹo kiểm tra: Cộng lại theo cột dọc để đảm bảo chính xác.

Vòng 6

Bài 1: Tính giá trị của biểu thức: 1000 – (150 + 250)

  • Phân tích: Biểu thức có dấu ngoặc đơn, thực hiện phép tính trong ngoặc trước.
  • Kiến thức: Ưu tiên phép tính trong ngoặc.
  • Giải: 1000 - (150 + 250) = 1000 - 400 = 600.
  • Đáp án: 600.
  • Mẹo kiểm tra: Tính lại phép cộng trong ngoặc và phép trừ.

Bài 2: Tìm số lớn nhất có ba chữ số khác nhau.

  • Phân tích: Tìm số có ba chữ số, các chữ số phải khác nhau và số đó phải lớn nhất.
  • Kiến thức: Để số lớn nhất, ta chọn chữ số hàng trăm lớn nhất có thể (9), sau đó chọn chữ số hàng chục lớn nhất có thể nhưng khác chữ số hàng trăm (8), cuối cùng chọn chữ số hàng đơn vị lớn nhất có thể nhưng khác hai chữ số trên (7).
  • Đáp án: Số lớn nhất có ba chữ số khác nhau là 987.

Bài 3: Tìm số bé nhất có ba chữ số khác nhau.

  • Phân tích: Tìm số có ba chữ số, các chữ số phải khác nhau và số đó phải bé nhất.
  • Kiến thức: Để số bé nhất, ta chọn chữ số hàng trăm bé nhất có thể (1, vì không được bằng 0). Sau đó, chọn chữ số hàng chục bé nhất có thể nhưng khác chữ số hàng trăm (0). Cuối cùng, chọn chữ số hàng đơn vị bé nhất có thể nhưng khác hai chữ số trên (2).
  • Đáp án: Số bé nhất có ba chữ số khác nhau là 102.

Bài 4: Một phép nhân có thừa số thứ nhất là 12, thừa số thứ hai là 5. Tìm tích.

  • Phân tích: Bài toán tìm tích khi biết hai thừa số.
  • Kiến thức: Tích = Thừa số thứ nhất times Thừa số thứ hai.
  • Giải: Tích là: 12 times 5 = 60.
  • Đáp án: Tích là 60.
  • Mẹo kiểm tra: 12 times 5 = (10 + 2) times 5 = 10 times 5 + 2 times 5 = 50 + 10 = 60.

Bài 5: Một phép chia có số bị chia là 72, số chia là 8. Tìm thương.

  • Phân tích: Bài toán tìm thương khi biết số bị chia và số chia.
  • Kiến thức: Thương = Số bị chia : Số chia.
  • Giải: Thương là: 72 : 8 = 9.
  • Đáp án: Thương là 9.
  • Mẹo kiểm tra: Lấy 9 times 8 = 72.

Bài 6: Tìm x, biết: x : 7 = 15

  • Phân tích: Tìm số bị chia chưa biết trong phép chia.
  • Kiến thức: x = Thương times Số chia.
  • Giải: x = 15 times 7 = 105.
  • Đáp án: x = 105.
  • Mẹo kiểm tra: Thay x = 105 vào biểu thức: 105 : 7 = 15 (Đúng).

Bài 7: Tìm x, biết: x times 6 = 54

  • Phân tích: Tìm thừa số chưa biết trong phép nhân.
  • Kiến thức: x = Tích : Thừa số đã biết.
  • Giải: x = 54 : 6 = 9.
  • Đáp án: x = 9.
  • Mẹo kiểm tra: Thay x = 9 vào biểu thức: 9 times 6 = 54 (Đúng).

Bài 8: Một hình chữ nhật có chiều dài 20cm, chiều rộng 10cm. Tính diện tích hình chữ nhật đó.

  • Phân tích: Bài toán tính diện tích hình chữ nhật.
  • Kiến thức: Diện tích hình chữ nhật = Chiều dài times Chiều rộng.
  • Giải: Diện tích hình chữ nhật là: 20 times 10 = 200 (cm²).
  • Đáp án: Diện tích hình chữ nhật là 200 cm².
  • Mẹo kiểm tra: Nhân theo cột dọc hoặc 20 times 10 = 2 times 10 times 10 = 2 times 100 = 200.

Bài 9: Tìm số liền trước của số bé nhất có ba chữ số.

  • Phân tích: Xác định số bé nhất có ba chữ số, sau đó tìm số liền trước của nó.
  • Kiến thức: Số liền trước của một số nn - 1. Số bé nhất có ba chữ số là 100.
  • Giải: Số liền trước của 100 là: 100 - 1 = 99.
  • Đáp án: Số liền trước của số bé nhất có ba chữ số là 99.

Bài 10: Một người đi xe đạp trong 3 giờ, mỗi giờ đi được 12km. Hỏi người đó đi được bao nhiêu ki-lô-mét?

  • Phân tích: Bài toán tính quãng đường khi biết vận tốc (tốc độ trung bình) và thời gian.
  • Kiến thức: Quãng đường = Vận tốc times Thời gian.
  • Giải: Người đó đi được quãng đường là: 12 times 3 = 36 (km).
  • Đáp án: Người đó đi được 36km.
  • Mẹo kiểm tra: 12 + 12 + 12 = 36.

Đáp Án/Kết Quả

Vòng 4:

  1. 48
  2. 55m
  3. 43 viên bi
  4. x = 55
  5. x = 90
  6. x = 53
  7. 58cm
  8. 99
  9. 10
  10. 22 và 23

Vòng 5:

  1. 101
  2. 999
  3. 100
  4. 57
  5. 22
  6. x = 60
  7. x = 55
  8. 64 cm²
  9. 100
  10. 255kg gạo

Vòng 6:

  1. 600
  2. 987
  3. 102
  4. 60
  5. 9
  6. x = 105
  7. x = 9
  8. 200 cm²
  9. 99
  10. 36km

Conclusion

Bộ đề thi “Giải Toán Trên Mạng” Vòng 4, 5, 6 năm 2018 cung cấp một hệ thống bài tập đa dạng và bổ ích, giúp học sinh lớp 2 củng cố và nâng cao kiến thức về các phép tính cơ bản, tìm x, hình học và giải toán có lời văn. Việc luyện tập thường xuyên với các dạng bài này sẽ trang bị cho các em sự tự tin và kỹ năng cần thiết để chinh phục các thử thách toán học. Chúc các em học tốt và đạt kết quả cao trong các kỳ thi giải toán lớp 2 sắp tới!

Ngày chỉnh sửa nội dung mới nhất Tháng 1 15, 2026 by Thầy Đông

You may also like...

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Kênh Xoilac TV HD ngon